愧對
quý đối
Hán Việt: quý đối · Pinyin: kuì duì
Tổng quan
xấu hổ khi đối mặt (ai đó) | cảm thấy tệ vì đã làm phụ lòng (ai đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui xấu hổ khi đối mặt (ai đó) | cảm thấy tệ vì đã làm phụ lòng (ai đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 羞於面對。如:「愧對父母」、「愧對妻兒」。
Eng
- CC-CEDICT to be ashamed to face (sb)|to feel bad about having failed (sb)
- Cihui to be ashamed to face (sb)/to feel bad about having failed (sb)