愧恨
quý hận
Hán Việt: quý hận · Pinyin: kuì hèn
Tổng quan
xấu hổ và ân hận; thẹn và giận mình; rất ăn năn; rất hối hận. anh ấy biết rõ mình không đúng, trong lòng tự cảm thấy xấu hổ và ân hận vô cùng
因羞愧而自恨:他明白了自己的不对,内心深自~。
因羞愧而生恨。《儒林外史》第四○回:「破費了父親的產業,實在不可自比於人,心裡愧恨之極!」
Nghĩa
Việt
- Cihui 他明白了自己的不對,內心深自愧恨。
- Tần suất từ xấu hổ và hối tiếc , chịu đựng nỗi xấu hổ và hối hận; xấu hổ và ân hận; thẹn và giận mình; rất ăn năn; rất hối hận. anh ấy biết rõ mình không đúng, trong lòng tự cảm thấy xấu hổ và ân hận vô cùng.; thẹn và giận mình; rất ăn năn; rất hối hận
- Biên soạn 愧恨 uìhèn v. be ashamed and remorseful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因羞愧而生恨。《儒林外史》第四○回:「破費了父親的產業,實在不可自比於人,心裡愧恨之極!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因羞愧而自恨:他明白了自己的不对,内心深自~。
Eng
- Cihui ashamed and sorry; suffering shame and remorse
- Tần suất từ 愧恨 uìhèn v. be ashamed and remorseful