愧汗
quý hãn
Hán Việt: quý hãn · Pinyin: kuì hàn
Tổng quan
toát mồ hôi vì xấu hổ | cực kỳ xấu hổ ổ thẹn mà đổ mồ hôi. quý hãn quý hãn ☆Hổ thẹn mà đổ mồ hôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui toát mồ hôi vì xấu hổ | cực kỳ xấu hổ ổ thẹn mà đổ mồ hôi. quý hãn quý hãn ☆Hổ thẹn mà đổ mồ hôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因羞愧而發汗。形容極為羞愧。唐.李商隱〈送千牛李將軍赴闕五十韻〉:「靈衣沾愧汗,儀馬困陰兵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因羞愧而流汗,形容羞愧到了极点:忆及往事,不胜~。
Eng
- CC-CEDICT sweating from shame|extremely ashamed
- Cihui sweating from shame; extremely ashamed