愧汗
quý hãn
Hán Việt: quý hãn · Pinyin: kuì hàn
Tổng quan
書 xấu hổ toát mồ hôi; vô cùng mắc cỡ; xấu hổ vô cùng. nhớ đến chuyện xưa, xấu hổ vô cùng
因羞愧而流汗,形容羞愧到了极点:忆及往事,不胜~。
因羞愧而發汗。形容極為羞愧。唐.李商隱〈送千牛李將軍赴闕五十韻〉:「靈衣沾愧汗,儀馬困陰兵。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 愧汗 uìhàn v. <wr.> sweat with shame
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因羞愧而發汗。形容極為羞愧。唐.李商隱〈送千牛李將軍赴闕五十韻〉:「靈衣沾愧汗,儀馬困陰兵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因羞愧而流汗,形容羞愧到了极点:忆及往事,不胜~。
Eng
- Cihui sweating from shame; extremely ashamed
other
- Nguồn khác Hổ thẹn mà đổ mồ hôi