愧赧

kuì nǎnquý noản

Hán Việt: quý noản · Pinyin: kuì nǎn

Tổng quan

Hổ thẹn mà bừng đỏ mặt lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

心感羞慚而面紅耳赤。三國魏.曹植〈上責躬應詔詩表〉:「形影相弔,五情愧赧。」《三國演義》第三八回:「南陽野人,疏懶成性,屢蒙將軍枉臨,不勝愧赧。」

Cấu tạo: 愧 (quý) + 赧 (noản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xấu hổ
  • Tần suất từ Hổ thẹn mà bừng đỏ mặt lên.; ổ thẹn mà bừng đỏ mặt lên.; đỏ mặt vì xấu hổ , thẹn đỏ mặt
  • Biên soạn 愧赧 uìnǎn s.v. blush from shame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心感羞慚而面紅耳赤。三國魏.曹植〈上責躬應詔詩表〉:「形影相弔,五情愧赧。」《三國演義》第三八回:「南陽野人,疏懶成性,屢蒙將軍枉臨,不勝愧赧。」

Eng

  • JMdict blushing with embarrassment
  • Cihui to blush in shame; red-faced
  • Tần suất từ 愧赧 uìnǎn s.v. blush from shame

ja

  • JMdict 愧赧(きたん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

愧于 · 愧作 · 愧对 · 愧怍 · 愧恨 · 愧悔 · 愧汗 · 愧疚