赧
noảnNôm nõan
Hán Việt: noản · Pinyin: nǎn · Nôm: nõan
Tổng quan
Thẹn đỏ mặt. Như noản nhan [赧顏] mặt đỏ lên vì thẹn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǎn |
|---|---|
| Hán Việt | noản |
| Âm Nôm | nắn |
| Quảng Đông | haa4 |
| Nhật Bản | AKARAMERU |
| Hàn Quốc | 난 |
| Chú âm | ㄋㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nranx |
| Phản thiết | 奴版切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thẹn đỏ mặt. Như noản nhan [赧顏] mặt đỏ lên vì thẹn
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nán 赧 đgt. lưu lại, nán lại, nấn ná. cđ nấn. “nán lại: ghé lại, ở lại sau. ở nán. id” [Paulus của 1895: 682]. x. nấn
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nấn 赧 đgt. <từ cổ> lưu tích còn trong từ nấn ná, thế kỷ XV còn dùng độc lập Rừng Nho quãng, nấn ngàn im, hột cải tình cờ được mũi kim. (Bảo kính 150.1). Kham hạ Nghiêm Quang từ chẳng đến, Đồng Giang được nấn một đài câu. (Bảo kính 153.8). cđ nán
- Giản Dị Hán Nôm noãn noãn (thẹn đỏ mặt) [Eng: blush, turn red]
- Giản Dị Hán Nôm nản chán nản [Eng: disheartened]
- Giản Dị Hán Nôm nắn năng nắn (nhiệt thành) [Eng: emotional fervor]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nấn nấn ná [Eng: to stay too long, to procrastinate]
- Bảng Tra Chữ Nôm noản noản (thẹn đỏ mặt) [Eng: to blush with shame]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: noãn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 害羞慚愧而臉紅。如:「赧顏」、「羞赧」。《孟子.滕文公下》:「觀其色赧赧然,非由之所知也。」唐.沈既濟《任氏傳》:「鄭子赧而隱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赧〈形〉 (形声。从赤,声。脸红,故从赤。本义因惭愧而脸红) 同本义 大赧而归,填恨低首。--柳宗元《乞巧文》 鬼即赧愧而退。--刘义庆《幽明录》 自为乳儿,长者加以金银华美之服,辄羞赧弃去之。--宋·司马光《训俭示康》 又如赧颜(羞惭脸红; 惭愧); 赧愧(羞惭) 忧惧 夫子践位则退,自退则敬,否则赧。--《国语·楚语》 赧红 赧然 观其色赧赧然。--《孟子·滕文公下》 赧然一笑 赧然不能启口 赧nǎn因害羞或惭愧而脸红羞~。~然汗下。
Eng
- CC-CEDICT blushing with shame
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】奴版切【集韻】【韻會】【正韻】乃版切,𠀤音戁。【說文】面慚赤也。【孟子】觀其色赧赧然。【趙岐註】面赤,心不正之貌。【說文】作𧹠。【集韻】或从皮作𧹞,亦作𢠱。
Thuyết Văn
面慙而赤也。 从赤。㞋聲。 周失天下於赧王。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
而字依韵會。趙注孟子曰。赧赧、面赤心不正皃也。司馬貞引小爾雅曰。面慙曰赧。 㞋或作㞋。非也。女版切。十四部。隨王劭曰。古音人扇反。今音奴板反。 尙書中候赧爲然。鄭注云。然讀曰赧。
【赧】(nấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 赤 (xích) , Thanh phù (聲符): 㞋 (tục) Phiên thiết: 女版切 → nữa + bản Nghĩa: 面慙 nhi (mà) xích (đỏ) vậy。 từ xích (đỏ)。㞋 thanh。周失thiên (trời)hạ (dưới) ư (ở) 赧王。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䚂 · 𢟻 · 𢠱 · 𤿜 · 𧹞 · 𧹠 · 𩈑 · 𩈫 · 𩈶