愴悢

sảng lượng

Hán Việt: sảng lượng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

悲傷。漢.班彪〈北征賦〉:「遊子悲其故鄉,心愴悢以傷懷。」南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「見故國之旗鼓,感平生於疇日,撫絃登陴,豈不愴悢!」

Cấu tạo: 愴 (sảng) + 悢 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bi thương
  • Biên soạn 愴悢 huàngliàng v.p. sad; sorrowful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷。漢.班彪〈北征賦〉:「遊子悲其故鄉,心愴悢以傷懷。」南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「見故國之旗鼓,感平生於疇日,撫絃登陴,豈不愴悢!」

Eng

  • Cihui 愴悢 huàngliàng v.p. sad; sorrowful

Từ liên quan

Gần nghĩa

怆然 · 怆痛 · 悢悢 · 愴怳 · 愴恨 · 愴惻 · 愴然 · 愴痛