愴惻

sảng trắc

Hán Việt: sảng trắc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

悽慘傷痛。《文選.潘岳.寡婦賦》:「思纏綿以瞀亂兮,心摧傷以愴惻。」唐.戴叔倫〈崇德道中〉詩:「關山明月到,愴惻十年遊。」

Cấu tạo: 愴 (sảng) + 惻 (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thê thảm
  • Biên soạn 愴惻 huàngcè v.p. sad; grieved; sorrowful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悽慘傷痛。《文選.潘岳.寡婦賦》:「思纏綿以瞀亂兮,心摧傷以愴惻。」唐.戴叔倫〈崇德道中〉詩:「關山明月到,愴惻十年遊。」

Eng

  • Cihui 愴惻 huàngcè v.p. sad; grieved; sorrowful

Từ liên quan

Gần nghĩa

怆然 · 怆痛 · 恻然 · 惻隱 · 惻怛 · 惻然 · 愴怳 · 愴恨