愴然

chuàng rán sảng nhiên

Hán Việt: sảng nhiên · Pinyin: chuàng rán

Tổng quan

bi thương: đau buồn/buồn phiền/âu sầu/buồn rầu

Cấu tạo: (sảng) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bi thương: đau buồn/buồn phiền/âu sầu/buồn rầu
  • Cihui 書 bi thương; đau buồn; buồn phiền; âu sầu; buồn rầu。 悲傷的樣子。 愴然淚下。 đau buồn rơi lệ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷哀痛的樣子。漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「孤每讀此二人書,未嘗不愴然流涕也。」唐.陳子昂〈登幽州臺歌〉:「念天地之悠悠,獨愴然而涕下。」

Eng

  • Cihui 愴然 huàngrán adv. sorrowful