愷歌

kǎi gē khải ca

Hán Việt: khải ca · Pinyin: kǎi gē

Tổng quan

Cấu tạo: (khải) + (ca)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歌唱戰勝的樂章。周.司馬穰苴《司馬法.天子之義》:「得意則愷歌,示喜也。」也作「凱歌」。 2.慶祝戰勝的歌曲。《周禮.春官.樂師》:「凡軍大獻,教愷歌,遂倡之。」唐.賈公彥.疏:「云教愷歌者,愷謂愷詩。」也作「凱歌」。