愿力

yuàn lìnguyện lực

Hán Việt: nguyện lực · Pinyin: yuàn lì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。誓愿的力量。多指善愿功德之力。 2.泛指意愿之力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛、菩薩願心的力量。《淨土論.卷中》:「無量無邊無數劫,廣修願力助彌陀。」也稱為「本願力」、「宿願力」。

Cấu tạo: 願 (nguyện) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 願力 yuànlì n. <Budd.> the power of a vow

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。誓愿的力量。多指善愿功德之力。 2.泛指意愿之力。

Eng

  • Cihui 願力 yuànlì n. <Budd.> the power of a vow
  • Tần suất từ 願力 yuànlì n. <Budd.> the power of a vow

Từ liên quan

Gần nghĩa

力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝