願心

yuàn xīn nguyện tâm

Hán Việt: nguyện tâm · Pinyin: yuàn xīn

Tổng quan

một ước nguyện | một lời cầu xin (đến thần linh)

Cấu tạo: (nguyện) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một ước nguyện | một lời cầu xin (đến thần linh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛、菩薩願救眾生之心或眾生願成佛之心。《梵網經廬舍那佛說菩薩心地戒品.卷上》:「一捨心、二戒心、三忍心、四進心、五定心、六慧心、七願心、八護心、九喜心、十頂心,諸佛當知,從是十發趣心入堅法忍中。」 2.心願。《西遊記》第二七回:「有什麼願心,來此齋僧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对神佛有所祈求时许下的酬谢诺言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对神佛有所祈求时许下的酬谢诺言。

Eng

  • CC-CEDICT a wish|a request (to a deity)
  • Cihui a wish; a request (to a deity)