慄樹

lật thụ

Hán Việt: lật thụ

Tổng quan

(thực vật học) cây hạt dẻ, hạt dẻ, màu nâu hạt dẻ, ngựa màu hạt dẻ, chuyện cũ rích, (tục ngữ) bị ai xúi dại ăn cứt gà, (có) màu nâu hạt dẻ

Cấu tạo: (lật) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) cây hạt dẻ, hạt dẻ, màu nâu hạt dẻ, ngựa màu hạt dẻ, chuyện cũ rích, (tục ngữ) bị ai xúi dại ăn cứt gà, (có) màu nâu hạt dẻ