慆淫

tāo yín thao dâm

Hán Việt: thao dâm · Pinyin: tāo yín

Tổng quan

Cấu tạo: (thao) + (dâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放縱而無節制。《書經.湯誥》:「凡我造邦,無從匪彞,無即慆淫。」《清史稿.卷二二○.諸王列傳六.聖祖諸子.理密親王允礽》:「不知臣有何辜,生子如允礽者,不孝不義,暴虐慆淫,若非鬼物憑附,狂易成疾,有血氣者豈忍為之?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 享乐过度;怠慢放纵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.享乐过度;怠慢放纵。

Eng

  • Cihui 慆淫 āoyín v.p. excessive neglect (of duties, serious pursuits, etc.); living a licentious life