tāo thao

Hán Việt: thao · Pinyin: tāo

Tổng quan

hân hoan

慆慆 · 慆慢 · 慆淫 · 慆濫 · 慆耳 · 不慆 · 慢慆 · 流慆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintāo
Hán Việtthao
Quảng Đôngtou1
Nhật BảnYOROKOBU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄠˉ
Hán ngữ Trung cổthau
Baxter-Sagarthlu
Hán ngữ Thượng cổhlu
Phản thiết徒刀切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vui mừng. {Thao dâm} [慆滛] phóng túng vô độ. Ngờ. Chứa. Qua. Như {nhật nguyệt kỳ thao} [日月其慆] ngày tháng thửa qua.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.娛悅、取悅。《左傳.昭公元年》:「君子之近琴瑟以儀節也,非以慆心也。」 2.懷疑。《左傳.昭公二十七年》:「天命不慆久矣。」 3.過。《詩經.唐風.蟋蟀》:「今我不樂,日月其慆。」 4.隱藏。通「韜」。《左傳.昭公三年》:「以樂慆憂」。 [副] 怠惰。如:「慆淫」、「慆慢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慆〈动〉 (形声。从心,舀声。本义喜悦) 同本义 慆,说也。--《说文》。字亦作謟。 师乃慆。--《尚书大传》。注喜也。” 君子之近琴瑟,以仪节也,非以慆心也。--《左传》 隐藏;掩饰 君日不悛,以乐慆忧。--《左传·昭公三年》 怀疑 天命不慆久矣,使君亡者,必此众也。--《左传》 怠慢 用同叨”。贪 不敢慆天之功,以干大赏。--《资治通鉴》 怠惰 无从匪彝,无即慆淫。--《书·汤诰》 又如 慆tāo 1.喜悦;使愉悦;喜欢。 2.隐藏。 3.怀疑。 4.度过;逝去。 5.贪。 6.长久。参见"慆慆"。 7.纷乱。参见"慆慆"。 8.见"慆慢"。

Eng

  • CC-CEDICT rejoice

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】土刀切【集韻】【韻會】【正韻】他刀切,𠀤音滔。【說文】說也。从心舀聲。【玉篇】喜也。 又慢也。【書·湯誥】無卽慆淫。【詩·大雅】天降慆德。 又久也。【詩·豳風】慆慆不歸。 又疑也。【左傳·昭二十七年】天命不慆久矣。【註】慆,疑也。 又藏也。【左傳·昭三年】以樂慆憂。【註】慆,藏也。 又【集韻】徒刀切,音陶。義同。 又叶他侯切,音偸。過也。【詩·唐風】蟋蟀在堂,役車其休。今我不樂,日月其慆。

Thuyết Văn

說也。 从心。舀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

說今之悅字。尙書大傳。師乃慆。注曰。慆、喜也。可證許說。悉蟀傳曰。慆、過也。東山傳曰。慆慆、言久也。皆引申之義也。古與滔互叚借。 土刀切。古音在三部。

【慆】 (thao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 舀 (yểu) Phiên thiết: Thổ đao thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ao' Suy luận: thao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thuyết (Nói) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 惂 · 謟 · 惂 · 謟