慈雲

cí yún từ vân

Hán Việt: từ vân · Pinyin: cí yún

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + (vân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。比喻慈悲心怀如云之广被世界﹑众生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。比喻慈悲心怀如云之广被世界﹑众生。

Eng

  • Cihui 慈雲 íyún n. <Budd.> immeasurable kindness and mercy