慈和

cí hé từ hòa

Hán Việt: từ hòa · Pinyin: cí hé

Tổng quan

hiền từ | hòa nhã

Cấu tạo: (từ) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiền từ | hòa nhã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慈愛而和樂。《左傳.襄公二十七年》:「畏而後上下慈和,慈和而後能安靖其國家。」唐.白居易〈唐故銀青光祿大夫秘書監曲江縣開國伯贈禮部尚書范陽張公墓誌銘.序〉:「為子弟孝敬,為伯父慈和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慈爱和睦;慈祥和蔼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.慈爱和睦;慈祥和蔼。

Eng

  • CC-CEDICT kindly|amiable
  • Cihui kindly; amiable