慈善
từ thiện
Hán Việt: từ thiện · Pinyin: cí shàn
Tổng quan
nhân từ | từ thiện òng dạ tốt lành, hay làm việc tốt để giúp người. từ thiện từ thiện ☆Lòng dạ tốt lành, hay làm việc tốt để giúp người.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân từ | từ thiện òng dạ tốt lành, hay làm việc tốt để giúp người. từ thiện từ thiện ☆Lòng dạ tốt lành, hay làm việc tốt để giúp người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仁慈而好善。《北史.卷四四.崔光傳》:「光寬和慈善,不忤於物。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「只為為人慈善,以致召禍,累了我兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仁慈善良慈善事业。
Eng
- CC-CEDICT benevolent|charitable
- Cihui benevolent; charitable
ja
- JMdict charity|benevolence|philanthropy