慈善

cí shàntừ thiện

Hán Việt: từ thiện · Pinyin: cí shàn

Tổng quan

từ thiện; hiền lành; từ tâm; thương người. tấm lòng từ thiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

仁慈善良慈善事业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

仁慈而好善。《北史.卷四四.崔光傳》:「光寬和慈善,不忤於物。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「只為為人慈善,以致召禍,累了我兒。」

Cấu tạo: 慈 (từ) + 善 (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng dạ tốt lành, hay làm việc tốt để giúp người.; lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo, tính khoan dung, tính độ lượng lòng yêu người, lòng nhân đức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành động yêu người, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức phúc thiện; òng dạ tốt lành, hay làm việc tốt để giúp người.; nhân từ , từ thiện; từ thiện; hiền lành; từ tâm; thương người. tấm lòng từ thiện.; hiền lành; từ tâm; thương người; từ thiện: từ thiện/hiền lành/từ tâm/thương người
  • Biên soạn benevolent; philanthropic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仁慈而好善。《北史.卷四四.崔光傳》:「光寬和慈善,不忤於物。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「只為為人慈善,以致召禍,累了我兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仁慈善良慈善事业。
  • Kaggle Zh-Vi almsdeed

Eng

  • JMdict charity
  • JMdict benevolence
  • JMdict philanthropy
  • Cihui benevolent; charitable
  • Tần suất từ s.v. benevolent; philanthropic

ja

  • JMdict 慈善(じぜん)

other

  • Nguồn khác Lòng dạ tốt lành, hay làm việc tốt để giúp người

Từ liên quan

Gần nghĩa

慈善地 · 慈善家 · 慈善募捐 · 慈善团体 · 慈善抽奖 · 慈善机构 · 慈善组织 · 善世