慈幼
từ ấu
Hán Việt: từ ấu · Pinyin: cí yòu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛護幼者。《禮記.祭義》:「先王之所以治天下者五:貴有德,貴貴,貴老,敬長,慈幼。」《孟子.告子下》:「敬老慈幼,無忘賓旅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爱护幼小者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.爱护幼小者。
Eng
- Cihui 慈幼 cíyòu v.o. love the young