慈忍

cí rěn từ nhẫn

Hán Việt: từ nhẫn · Pinyin: cí rěn

Tổng quan

từ nhẫn (術語)慈悲與忍辱也。是三軌之二。證道歌曰:「觀惡言是功德,此則成吾善知識,不因訕謗起怨親,何表無生慈忍力。」☸

Cấu tạo: (từ) + (nhẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ nhẫn (術語)慈悲與忍辱也。是三軌之二。證道歌曰:「觀惡言是功德,此則成吾善知識,不因訕謗起怨親,何表無生慈忍力。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。慈悲与忍辱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。慈悲与忍辱。