慈母

cí mǔ từ mẫu

Hán Việt: từ mẫu · Pinyin: cí mǔ

Tổng quan

người mẹ ấm áp, quan tâm gười mẹ thương con. từ mẫu từ mẫu ☆Người mẹ thương con.

Cấu tạo: (từ) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mẹ ấm áp, quan tâm gười mẹ thương con. từ mẫu từ mẫu ☆Người mẹ thương con.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.慈愛的母親。《孟子注疏》漢.趙岐.題辭:「孟子生有淑質,夙喪其父,幼被慈母三遷之教。」《三國演義》第一一四回:「王經正在廷尉廳下,忽見縛其母至。經叩頭大哭曰:『不孝子累及慈母矣!』」 2.稱謂。稱父親的妾。因奉父命而養育自己成人,故稱為「慈母」。《儀禮.喪禮》:「傳曰:『慈母者何也?』傳曰:『妾之無子者。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古谓父严母慈,故称母为慈母; 古称抚育自己成长的庶母为慈母。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古谓父严母慈,故称母为慈母。 2.古称抚育自己成长的庶母为慈母。

Eng

  • CC-CEDICT warm, caring mother
  • Cihui warm, caring mother

ja

  • JMdict affectionate mother