慈爱
từ ái
Hán Việt: từ ái · Pinyin: cí ài
Tổng quan
yêu thương; yêu quý; yêu mến; ưa thích (tình cảm của người lớn đối với trẻ em)
(长对幼)温和怜爱慈爱的母亲。
仁慈而愛人,多指長輩對晚輩的愛而言。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「臣聞天地之於萬物也,好生; 帝王之於萬人也,慈愛。」《紅樓夢》第一三回:「下一輩的想他素日慈愛,以及家中僕從老小想他素日憐貧惜賤、慈老愛幼之恩,莫不悲嚎痛哭者。」
Nghĩa
Việt
- Cihui yêu thương
- Cihui tận tụy (với con cái)
- Tần suất từ sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến, tình cảm, cảm xúc, ((thường) + towards, for) lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý, bệnh tật, bệnh hoạn, affection towards khuynh hướng, thiện ý về, tính chất, thuộc tính, trạng thái cơ thể (do bị một cái gì tác động vào...), lối sống lòng tốt, sự dễ chịu (của khí hậu); vẻ đẹp (của phong cảnh) lòng trìu mến, sự chăm sóc âu yếm; yêu thương; yêu quý; yêu mến; ưa thích
- Biên soạn 慈愛 í'ài* n./s.v. love; affection; kindness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仁慈而愛人,多指長輩對晚輩的愛而言。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「臣聞天地之於萬物也,好生; 帝王之於萬人也,慈愛。」《紅樓夢》第一三回:「下一輩的想他素日慈愛,以及家中僕從老小想他素日憐貧惜賤、慈老愛幼之恩,莫不悲嚎痛哭者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (长对幼)温和怜爱慈爱的母亲。
- Kaggle Zh-Vi affection
Eng
- JMdict affection (esp. parental)
- JMdict love
- JMdict fondness
- Cihui love; devotion (to children); affection, esp. towards children
- Tần suất từ 慈愛 í'ài* n./s.v. love; affection; kindness
ja
- JMdict 慈愛(じあい)