慈祥

cí xiáng từ tường

Hán Việt: từ tường · Pinyin: cí xiáng

Tổng quan

hiền lành | nhân từ (thường dùng cho người lớn tuổi)

Cấu tạo: (từ) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiền lành | nhân từ (thường dùng cho người lớn tuổi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慈善且祥和。《儀禮.士相見禮》:「與眾言,言忠信慈祥。」《儒林外史》第四回:「湯父母為人廉靜、慈祥,真乃一縣之福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仁慈温和慈祥的目光。

Eng

  • CC-CEDICT kindly|benevolent (often of older person)
  • Cihui kindly; benevolent (often of older person)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仁慈 · 慈爱

Từ trái nghĩa

凶恶 · 凶暴 · 凶狠 · 暴虐 · 残忍 · 狠毒