慈父
từ phụ
Hán Việt: từ phụ · Pinyin: cí fù
Tổng quan
gười cha thương con. từ phụ từ phụ ☆Người cha thương con. từ phụ (雜語)心地觀經三曰:「慈父恩高如山王,悲母恩深如大海。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui gười cha thương con. từ phụ từ phụ ☆Người cha thương con. từ phụ (雜語)心地觀經三曰:「慈父恩高如山王,悲母恩深如大海。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慈祥、和藹的父親。《文選.李密.陳情表》:「生孩六月,慈父見背。」《兒女英雄傳》第三回:「有了安老爺這樣一個慈父,自然就養出安公子這樣一個孝子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慈祥的父亲; 用为对父亲的敬称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.慈祥的父亲。 2.用为对父亲的敬称。
Eng
- Cihui 慈父 cífù n. loving father; father M:²wèi
ja
- JMdict affectionate father|loving father