慈航

cí háng từ hàng

Hán Việt: từ hàng · Pinyin: cí háng

Tổng quan

từ hàng (術語)大慈弘誓之船也。萬善同歸集六曰:「駕大般若之慈航,越三有之苦津。」☸

Cấu tạo: (từ) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ hàng (術語)大慈弘誓之船也。萬善同歸集六曰:「駕大般若之慈航,越三有之苦津。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。佛、菩薩以慈悲之心普度眾生脫離輪迴的苦海。南朝梁.蕭統〈開善寺法會〉詩:「法輪明暗室,慧海渡慈航。」唐.白居易〈渭村退居寄禮部崔侍郎翰林錢舍人〉詩一○○韻:「斷痴求慧劍,濟苦得慈航。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓佛﹑菩萨以慈悲之心度人,如航船之济众,使脱离生死苦海。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓佛﹑菩萨以慈悲之心度人,如航船之济众,使脱离生死苦海。

Eng

  • Cihui 慈航 íháng n. <Budd.> the ferry of salvation