慈訓
từ huấn
Hán Việt: từ huấn · Pinyin: cí xùn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ời dạy của mẹ (phân biệt với Nghiêm huấn, là lời dạy của cha). từ huấn từ huấn ☆Lời dạy của mẹ (phân biệt với Nghiêm huấn, là lời dạy của cha).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 母親的教訓。《文選.謝朓.齊敬皇后哀策文》:「閔予不祐,慈訓早違。」
Eng
- Cihui 慈訓 íxùn n. the teachings of one's mother
ja
- JMdict kind counsel|mother's advice