慈顏

cí yán từ nhan

Hán Việt: từ nhan · Pinyin: cí yán

Tổng quan

khuôn mặt hiền từ của mẹ

Cấu tạo: (từ) + (nhan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuôn mặt hiền từ của mẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慈祥和譪的容顏,多指尊長的音容。《文選.潘岳.閑居賦》:「稱萬壽以獻觴,咸一懼而一喜,壽觴舉,慈顏和。」唐.張萬頃〈登天目山下作〉詩:「宦遊偏不樂,長為憶慈顏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慈祥和蔼的容颜。称尊上的音容,多指母亲而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.慈祥和蔼的容颜。称尊上的音容,多指母亲而言。

Eng

  • CC-CEDICT one's mother's loving face
  • Cihui one's mother's loving face