態度

tài duthái độ

Hán Việt: thái độ · Pinyin: tài du

Tổng quan

thái độ. 態度大方 thái độ lịch sự 耍態度(發怒或急躁). dở thái độ (bực tức hoặc nóng nảy); thái độ (cái nhìn đối với sự vật hoặc hành động.). 工作態度 thái độ làm việc; thái độ công tác. 端正態度 thái độ đoan trang 態度堅決 thái độ kiên quyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

人的举止神情:~大方, 耍~(发怒或急躁); 对于事情的看法和采取的行动:工作~, 端正~, ~坚决。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人的狀貌舉止。如:「他的態度從容,一副很鎮定的樣子。」 2.對事情採取的主張或立場。如:「對於這件事,他尚未表明態度,先不要下定論。」

Cấu tạo: 態 (thái) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. manner; bearing 2. attitude; approach

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的狀貌舉止。如:「他的態度從容,一副很鎮定的樣子。」 2.對事情採取的主張或立場。如:「對於這件事,他尚未表明態度,先不要下定論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的举止神情:~大方, 耍~(发怒或急躁); 对于事情的看法和采取的行动:工作~, 端正~, ~坚决。
  • Kaggle Zh-Vi attitude

Eng

  • JMdict attitude
  • JMdict manner
  • JMdict behaviour
  • JMdict demeanour
  • JMdict bearing
  • Cihui manner; bearing; attitude; approach; 个

Đức

  • Handedict annähern

ja

  • JMdict 態度(たいど)

other

  • Nguồn khác Dáng dấp và vẻ mặt bên ngoài nhờ đó biết được lòng dạ bên trong

Từ liên quan

Gần nghĩa

態度冷淡 · 態度強硬 · 度世 · 度估 · 度使 · 度假 · 度僧 · 度口