態度

tài du thái độ

Hán Việt: thái độ · Pinyin: tài du

Tổng quan

cách thức | tác phong | thái độ | phương pháp | LT:個|个

Cấu tạo: (thái) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách thức | tác phong | thái độ | phương pháp | LT:個|个
  • Cihui thái độ thái độ ☆Dáng dấp và vẻ mặt bên ngoài nhờ đó biết được lòng dạ bên trong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的狀貌舉止。如:「他的態度從容,一副很鎮定的樣子。」 2.對事情採取的主張或立場。如:「對於這件事,他尚未表明態度,先不要下定論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的举止神情:~大方|耍~(发怒或急躁);对于事情的看法和采取的行动:工作~|端正~|~坚决。

Eng

  • CC-CEDICT manner|bearing|attitude|approach|CL:個|个[ge4]
  • Cihui manner; bearing; attitude; approach; CL:個|个

ja

  • JMdict attitude|manner|behaviour|demeanour|bearing