慌促

huāng cùhoảng xúc

Hán Việt: hoảng xúc · Pinyin: huāng cù

Tổng quan

THÚC, XÚC vội; vội vã; gấp gáp; lật đật. vội đi, để quên đồ ở nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

慌忙急促临行~,把东西忘在家里了。

Cấu tạo: 慌 (hoảng) + 促 (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 臨行慌促,把東西忘在家里了。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慌忙急促临行~,把东西忘在家里了。

Từ liên quan

Gần nghĩa

促使 · 促动 · 促坐 · 促声 · 促席 · 促弦 · 促成 · 促拍