慌急

hoảng cấp

Hán Việt: hoảng cấp

Tổng quan

vội vã; vội vàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

慌張、急忙。《三國演義》第一五回:「策正慌急,程普等十二騎亦衝到,策與慈方纔放手。」也作「荒急」、「急慌」。

Cấu tạo: 慌 (hoảng) + 急 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoảng hốt
  • VietPhrases vội vàng
  • Tần suất từ vội vã; vội vàng; vội vàng
  • Biên soạn 慌急 huāngjí v.p. in a hurry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慌張、急忙。《三國演義》第一五回:「策正慌急,程普等十二騎亦衝到,策與慈方纔放手。」也作「荒急」、「急慌」。

Eng

  • Cihui 慌急 huāngjí v.p. in a hurry
  • Tần suất từ 慌急 huāngjí v.p. in a hurry

Từ liên quan

Gần nghĩa

急事 · 急于 · 急件 · 急促 · 急冲 · 急切 · 急剧 · 急务