慌慌忙忙
hoảng hoảng mang mang
Hán Việt: hoảng hoảng mang mang · Pinyin: huāng huāng máng máng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容緊張而忙亂。《初刻拍案驚奇》卷四:「慌慌忙忙,下了馬,躬身作揖。」《紅樓夢》第一三回:「襲人等慌慌忙忙上來摟扶,問是怎麼樣,又要回賈母來請大夫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指手忙脚乱、焦急不安或精神慌乱。
Eng
- Cihui 慌慌忙忙 uānghuāngmángmáng v.p. hurriedly