慌神
hoảng thần
Hán Việt: hoảng thần · Pinyin: huāng shén
Tổng quan
bị kích động | hoảng hốt
Nghĩa
Việt
- Cihui bị kích động | hoảng hốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慌亂、慌張。如:「他平日害羞的很,看見女孩子,更是慌神了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心神慌乱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心神慌乱。
Eng
- CC-CEDICT to get agitated|to panic
- Cihui to get agitated; to panic