慌里慌张
hoảng lí hoảng trương
Hán Việt: hoảng lí hoảng trương · Pinyin: huāng li huāng zhāng
Tổng quan
vội vội vàng vàng: cuống cuồng/cuống quýt/líu quíu
Nghĩa
Việt
- Cihui vội vội vàng vàng: cuống cuồng/cuống quýt/líu quíu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慌忙失措的樣子。如:「他慌裡慌張的跑進跑出,不知在忙些什麼!」。
Eng
- CC-CEDICT flustered; in a panic
- Cihui 慌裡慌張 uānglihuāngzhāng v.p. nervous and confused | Kàn nì ∼ de, fāshēngle shénme shìr? What happened to make you so nervous and confused?