慌速

hoảng tốc

Hán Việt: hoảng tốc

Tổng quan

Cấu tạo: (hoảng) + (tốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慌忙急促。《董西廂》卷一:「見個小僧入得角門來,大踏步走得來慌速。」《二刻拍案驚奇》卷三:「孺人看見他有些慌速失張失志的光景,心裡疑惑。」

Eng

  • Cihui 慌速 uāngsù adv. hurriedly