慎密
thận mật
Hán Việt: thận mật · Pinyin: shèn mì
Tổng quan
cẩn thận | với sự tỉ mỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui cẩn thận | với sự tỉ mỉ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎細密。《易經.繫辭上》:「君子不密則失臣,臣不密則失身,幾事不密則害成。是以君子慎密而不出也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谨慎保密; 认真细致。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谨慎保密。 2.认真细致。
Eng
- CC-CEDICT cautious|with meticulous care
- Cihui cautious; with meticulous care