慎獨

shèn dú thận độc

Hán Việt: thận độc · Pinyin: shèn dú

Tổng quan

giữ gìn hành vi đúng mực trong đời tư

Cấu tạo: (thận) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ gìn hành vi đúng mực trong đời tư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒居獨處時,行為仍然謹慎不苟且。《禮記.中庸》:「莫見乎隱,莫顯乎微,故君子慎其獨也。」漢.鄭玄.注:「慎獨者,慎其間居之所為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独处时也能保持谨慎不苟。语出《礼记·中庸》莫见乎隐,莫显乎微,故君子慎其独也。”

Eng

  • CC-CEDICT to preserve a proper behavior in private life
  • Cihui to preserve a proper behavior in private life