慎獨

shèn dúthận độc

Hán Việt: thận độc · Pinyin: shèn dú

Tổng quan

giữ gìn hành vi đúng mực trong đời tư

新华 · Tân Hoa Đại lục

独处时也能保持谨慎不苟。语出《礼记·中庸》莫见乎隐,莫显乎微,故君子慎其独也。”

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閒居獨處時,行為仍然謹慎不苟且。《禮記.中庸》:「莫見乎隱,莫顯乎微,故君子慎其獨也。」漢.鄭玄.注:「慎獨者,慎其間居之所為。」

Cấu tạo: 慎 (thận) + 獨 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giữ mình
  • Tần suất từ giữ gìn hành vi đúng mực trong đời tư
  • Biên soạn 慎獨 hèndú v.p. 1. try to be blameless in one's private life 2. exercise caution in one's personal life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒居獨處時,行為仍然謹慎不苟且。《禮記.中庸》:「莫見乎隱,莫顯乎微,故君子慎其獨也。」漢.鄭玄.注:「慎獨者,慎其間居之所為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独处时也能保持谨慎不苟。语出《礼记·中庸》莫见乎隐,莫显乎微,故君子慎其独也。”

Eng

  • Cihui to preserve a proper behavior in private life
  • Tần suất từ 慎獨 hèndú v.p. 1. try to be blameless in one's private life 2. exercise caution in one's personal life

Từ liên quan

Gần nghĩa

慎入 · 慎密 · 慎庵 · 慎言 · 慎重 · 獨一 · 獨個 · 獨體