慕勢
mộ thế
Hán Việt: mộ thế · Pinyin: mù shì
Tổng quan
1.趋附权势。
趨附威勢。《戰國策.齊策四》:「夫斶前為慕勢,王前為趨士,與使斶為趨勢,不如使王為趨士。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nịnh thế
- Biên soạn 慕勢 mùshì v.o. try to cling to powerful people
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趨附威勢。《戰國策.齊策四》:「夫斶前為慕勢,王前為趨士,與使斶為趨勢,不如使王為趨士。」
Eng
- Cihui 慕勢 mùshì v.o. try to cling to powerful people