慕古

mù gǔ mộ cổ

Hán Việt: mộ cổ · Pinyin: mù gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (mộ) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糊塗。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「包龍圖往常斷事曾著數,今日為官忒慕古。」《董西廂》卷一:「沒掂三,沒思慮,可來慕古。」也作「暮古」、「慕顧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仰慕古人; 谓背时而不达权变。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仰慕古人。 2.谓背时而不达权变。

Eng

  • Cihui 慕古 mùgǔ v.o. admire the ancient style of sth.