慕名
mộ danh
Hán Việt: mộ danh · Pinyin: mù míng
Tổng quan
ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó | tìm đến người hoặc địa danh nổi tiếng êu mến tiếng tốt của người khác. mộ danh mộ danh ☆Yêu mến tiếng tốt của người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó | tìm đến người hoặc địa danh nổi tiếng êu mến tiếng tốt của người khác. mộ danh mộ danh ☆Yêu mến tiếng tốt của người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.羨慕人家的好名聲。如:「慕名而來」。《文明小史》第三四回:「人家看得佩服,就有幾位維新朋友,慕名來訪他。」 2.愛好名譽。《漢書.卷八二.王商史丹傅喜傳.王商》:「陽平之王多有材能,好事慕名,其勢尤盛,曠貴最久。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 追求名声好事慕名; 仰慕别人的名声慕名而来|慕名求教。
- Tân Hoa Tự Điển ①追求名声好事慕名。②仰慕别人的名声慕名而来|慕名求教。
Eng
- CC-CEDICT to admire sb's reputation|to seek out famous person or location
- Cihui to admire sb's reputation; to seek out famous person or location