慕效

mù xiào mộ hiệu

Hán Việt: mộ hiệu · Pinyin: mù xiào

Tổng quan

Cấu tạo: (mộ) + (hiệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羨慕而倣效之。《漢書.卷一○.成帝紀》:「吏民慕效,寖以成俗,而望百姓儉節,家給人足,豈不難哉?」也作「慕倣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"慕効"; 羡慕仿效;仰慕仿效。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"慕効"。 2.羡慕仿效;仰慕仿效。