慕藺

mù lìn mộ lận

Hán Việt: mộ lận · Pinyin: mù lìn

Tổng quan

Cấu tạo: (mộ) + (lận)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《史记.司马相如列传》"其亲名之曰犬子……既学,慕蔺相如之为人,更名相如。"后因称慕贤为"慕蔺"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.司马相如列传》"其亲名之曰犬子……既学,慕蔺相如之为人,更名相如。"后因称慕贤为"慕蔺"。