藺
lận
Hán Việt: lận · Pinyin: lìn
Tổng quan
họ [Lin4] cây bồ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lìn |
|---|---|
| Hán Việt | lận |
| Quảng Đông | leon2 |
| Mân Nam | līn |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | 린 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | linh |
| Phản thiết | 良刃切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ lận, tức là cỏ cói, dùng để dệt chiếu. Họ {Lận}. Thời Chiến quốc [戰國] có {Lận Tương Như} [藺相如].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。燈心科燈心草屬,「燈心草」之古稱。參見「燈心草」條。 2.姓。如戰國時趙國有藺相如。
Eng
- CC-CEDICT surname Lin
- CC-CEDICT juncus effusus
ja
- JMdict soft rush (Juncus effusus var. decipiens)|common rush
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤良刃切,音吝。【說文】莞屬。【玉篇】似莞而細,可爲席。一名馬藺。 又地名。【史記·魏世家】敗趙北藺。 又姓。【通志·氏族略】韓厥𤣥孫康,食采于藺,因氏焉。相如爲趙上卿。 又【前漢·鼂錯傳】具藺石。【註】城上雷石也。
Thuyết Văn
莞屬。可爲席。 从艸。閵聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依韵會所引補三字。急就篇有藺席。 良刃切。十二部。
【藺】 (lận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 閵 (lận) Phiên thiết: Lương nhận thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn (Cỏ cói) chúc (Liền)。 khả (Ưng cho.) vi (Làm. Như {hành vi} [) tịch (Cái chi…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蔺 · 蔺 · 蔺