慕藺 mù lìn · mộ lận Hán Việt: mộ lận · Pinyin: mù lìn Tổng quan Cấu tạo: 慕 (mộ) + 藺 (lận)Pinyinmù lìnHán Việtmộ lậnCấu tạo慕 + 藺 · mộ + lận nghĩa thành phần: mộ + lận Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 漢代司馬相如仰慕藺相如的為人,更名相如。今用為欽慕賢者之辭。《隋書.卷七七.隱逸列傳.崔廓》:「本無意於希顏,豈有心於慕藺!未嘗聚螢映雪,懸頭刺股。」