慘切
thảm thiết
Hán Việt: thảm thiết
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui au đớn như cắt ruột. Đoạn trường tân thanh: »Sinh càng thảm thiết bồi hồi«. thảm thiết thảm thiết ☆Đau đớn như cắt ruột. Đoạn trường tân thanh: »Sinh càng thảm thiết bồi hồi«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷哀切。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「又久旱傷麥,憂心慘切。」《孤本元明雜劇.單刀會.第四折》:「破曹的檣櫓一時絕,鏖兵的江水猶然熱,好教我情慘切。」
Eng
- Cihui 慘切 ǎnqiè s.v. tragic; heartbreaking; sad; pathetic