慘劇

cǎn jùthảm kịch

Hán Việt: thảm kịch · Pinyin: cǎn jù

Tổng quan

thảm kịch; chuyện bi thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

指惨痛的事件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲慘事件。如:「該公共場所逃生設備欠佳,以致發生十五人喪生火窟的慘劇。」

Cấu tạo: 慘 (thảm) + 劇 (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tai hoạ; thảm kịch: thảm kịch/chuyện bi thương; chuyện bi thương
  • Biên soạn tragedy; calamity; disaster M:²mù/²chǎng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲慘事件。如:「該公共場所逃生設備欠佳,以致發生十五人喪生火窟的慘劇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指惨痛的事件。

Eng

  • Cihui tragedy; calamity; atrocity
  • Tần suất từ n. tragedy; calamity; disaster M:²mù/²chǎng

other

  • Nguồn khác Vở tuồng buồn rầu
  • Nguồn khác Việc đau buồn xảy ra

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

快事