慘劇
thảm kịch
Hán Việt: thảm kịch · Pinyin: cǎn jù
Tổng quan
bi kịch | tai họa | thảm kịch
Nghĩa
Việt
- Cihui bi kịch | tai họa | thảm kịch
- Cihui thảm kịch thảm kịch ☆Vở tuồng buồn rầu — Việc đau buồn xảy ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲慘事件。如:「該公共場所逃生設備欠佳,以致發生十五人喪生火窟的慘劇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指惨痛的事件。
Eng
- CC-CEDICT tragedy|calamity|atrocity
- Cihui tragedy; calamity; atrocity