快事
khoái sự
Hán Việt: khoái sự · Pinyin: kuài shì
Tổng quan
điều thú vị; điều vui mừng; việc vui mừng. bạn bè gặp lại nhau, vui vẻ kể cho nhau nghe chuyện của những ngày xa cách, thật là một điều vui mừng
令人痛快满意的事好友相逢,畅叙别情,实为一大~。
讓人稱心如意的事情。《儒林外史》第三五回:「卻喜邂逅中得見先生,真是快事!」
Nghĩa
Việt
- Cihui 好友相逢,暢敘別情,實為一大快事。
- Biên soạn 快事 kuàishì n. joyful event; pleasure M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 讓人稱心如意的事情。《儒林外史》第三五回:「卻喜邂逅中得見先生,真是快事!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 令人痛快满意的事好友相逢,畅叙别情,实为一大~。
Eng
- JMdict pleasure
- JMdict delight
- Cihui 快事 kuàishì n. joyful event; pleasure M:²jiàn
ja
- JMdict 快事(かいじ)