慘急

thảm cấp

Hán Việt: thảm cấp

Tổng quan

Cấu tạo: (thảm) + (cấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執法嚴苛峻急。《史記.卷三○.平準書》:「而坐死者數萬人,長吏益慘急而法令明察。」《漢書.卷二四.食貨志下》:「淮南、衡山、江都王謀反跡見,而公卿尋端治之,坐而死者數萬人,吏益慘急而法令明察。」

Eng

  • Cihui 慘急 ǎnjí v. enforce the law in a harsh manner ◆v.p. harsh; cruel