惨凄
thảm thê
Hán Việt: thảm thê
Tổng quan
au khổ buồn rầu. thảm thê thảm thê ☆Đau khổ buồn rầu.
Nghĩa
Việt
- Cihui au khổ buồn rầu. thảm thê thảm thê ☆Đau khổ buồn rầu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷哀悽。《文選.嵇康.琴賦》:「是故懷戚者聞之,莫不憯懍慘悽,愀愴傷心。」《西遊記》第三八回:「長老忽然慘悽道:『陛下,你不知那世裡冤家,今生遇著他,暗喪其身,拋妻別子,致令文武不知,多官不曉!』」