thảm

Hán Việt: thảm

Tổng quan

thảm thê thảm tàn nhẫn không nhân đạo thảm khốc bi thảm mờ mịt ảm đạm

惨事 · 惨况 · 惨剧 · 惨厉 · 惨变 · 惨叫 · 惨境 · 惨怛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincǎn
Hán Việtthảm
Quảng Đôngcaam2
Nhật BảnMIJIME
Hàn QuốcCHAM
Chú âmㄘㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchomx
Baxter-Sagartsrumʔ
Hán ngữ Thượng cổsrumʔ
Phản thiết七感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [慘].
  • Thiều Chửu Thảm thương. Như {bi thảm} [悲慘] thương xót thảm thiết. Thảm độc. Như {thảm khốc} [慘酷] thảm hại tàn ác.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thom Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thom Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thom Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惨 (形声。从心,参声。本义残酷,狠毒) 同本义 惨,毒也。--《说文》 惨毒行于民。--《汉书·陈汤传》 苛惨失中。--《后汉书·周纺传》。注虐也。” 惨如蜂虿。--《荀子·议兵》 又如惨虐(残酷暴虐);惨无人理(惨无人道) 悲痛;伤心 惨于腹。--《列子·杨朱》。释文惨,痛也。” 惨怛于心。--《汉书·元帝纪》。师古曰惨,痛也。” 醉不成欢惨将别。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 死事之惨,以辛亥三月二十九日围攻两广督署之役为最。--孙文《黄花冈七十二烈士事略·序 惨 cǎn ①悲惨;凄惨~状。 ②程度严重~败。 ③凶恶;狠毒~无人道。 【惨不忍睹】…

Eng

  • CC-CEDICT miserable|wretched|cruel|inhuman|disastrous|tragic|dim|gloomy

ja

  • JMdict appalling

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七感切,音黲。痛也。【詩·小雅】憂心慘慘。 又毒也。【史記·酷吏傳贊】雖慘酷,斯稱其位矣。 又【集韻】楚錦切,音墋。義同。 又叶七各切,音錯。【詩·大雅】昊天孔昭,我生靡樂。視爾夢夢,我心慘慘。

Thuyết Văn

毒也。 从心。參聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毒、害也。 七感切。古音在七部。

【慘】 (thảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 參 (tham) Phiên thiết: Thất cảm thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: độc (Ác. Như {độc kế} [毒計) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 憯 · 懆 · 惨 · 㿊 · 𢠊 · 𢡖 · 惨 · 憯 · 懆 · 惨 · 慘 · 惨