凄
thêNôm thê
Hán Việt: thê · Pinyin: qī · Nôm: thê
Tổng quan
Thương. Như thê sảng [悽愴], thê nhiên [悽然] đều nghĩa là xót thương cả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qī |
|---|---|
| Hán Việt | thê |
| Âm Nôm | thê |
| Quảng Đông | cai1 |
| Mân Nam | tshi1 |
| Nhật Bản | SEI |
| Hàn Quốc | 처 |
| Chú âm | ㄑㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | che |
| Phản thiết | 七稽切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ [淒]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thê thê (lạnh lẽo) [Eng: cold]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凄 (渄俗作凄”。形声。从水,妻声。本义云雨兴起的样子) 同本义 渄,雨云起也。--《说文》 有渰渄渄。--《诗·小雅·大田》 又如凄凄(云兴起的样子) 寒冷 渄其以风。--《诗·邶风·绿衣》 西南曰渄风。--《吕氏春秋·有始》 秋气潜以渄泪兮。--《汉书·外戚传》 凄神寒骨。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 又如凄其(寒冷的样子); 凄凄(寒凉); 凄急(寒凉而迅急); 凄风(寒冷的风); 凄凛(寒冷) 凄凉 善为凄戾之词。--钟嵘《诗品》 又如凄 凄( ⒈渄、 ⒉悽)qī ⒈寒冷苦雨~风。 ⒉悲伤~惨。~然泪下。 ⒊冷落寂静~凉。~清。 凄qiàn 1.疾速。参见"凄浰"。
Eng
- CC-CEDICT intense cold, frigid, dismal, grim, bleak, sad, mournful, also written 淒, 凄[qi1]
- CC-CEDICT variant of 淒, 凄[qi1], sad, mournful
- CC-CEDICT intense cold, frigid, dismal, grim, bleak, sad, mournful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】七稽切【集韻】【韻會】千西切【正韻】此西切,𠀤音妻。【玉篇】寒也。【韻會】通作淒。詩淒其以風。嚴氏曰:淒旁加二點,从仌,冰寒也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 淒 · 淒 · 悽