慘惻

thảm trắc

Hán Việt: thảm trắc

Tổng quan

Cấu tạo: (thảm) + (trắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂傷悽惻。晉.陸機〈愍思賦.序〉:「一載之間,而喪制便過。故作此賦,以紓慘惻之感。」《聊齋志異.卷一○.珊瑚》:「生慘惻不能盡詞而退。」

Eng

  • Cihui 慘惻 ǎncè v.p. anguished; grieved